Bán buôn chiết xuất hạt đen
Mô tả sản phẩm
Chiết xuất hạt đen, còn được gọi là chiết xuất Nigella sativa hoặc chiết xuất hạt thì là đen, là một loại thảo mộc tự nhiên được sử dụng trong nhiều thế kỷ trong y học cổ truyền. Người ta đã chứng minh rằng chiết xuất hạt đen có chứa một hợp chất gọi là thymoquinone, có nhiều lợi ích cho sức khỏe.
Dầu hạt đen được làm từ cây Nigella Sativa, được sử dụng trong nhiều thế kỷ trong y học thay thế. Dầu chiết xuất từ hạt đen, còn được gọi là dầu hạt thì là đen, có nguồn gốc từ Nigella sativa (N. Sativa) L. (Ranunculaceae) và đã được sử dụng trong y học thực vật trong hàng nghìn năm. Dầu hạt đen là dầu hạt ép lạnh của hạt thì là đen mọc rộng khắp Nam Âu, Tây Á, Nam Á, Bắc Phi và Trung Đông.
Thành phần chiết xuất hạt đen
Chiết xuất hạt đen chứa nhiều thành phần hoạt tính, chẳng hạn như thymoquinone (TQ), alkaloid (nigellicines và nigelledine), saponin (alpha-hederin), flavonoid, protein, axit béo và nhiều loại khác.
Bột Thymoquinone là gì?
Số CAS: 490-91-5
Công thức phân tử: C10H12O2
Trọng lượng phân tử: 164,204
Ngoại hình: Bột màu vàng cam đến cam đậm
Thymoquinone(TQ) VS Thymoquinol(THQ)
Thymoquinol, còn được gọi là dihydro-thymoquinone hoặc thymohydroquinone, là một dẫn xuất hydroquinone phenolic của thymoquinone. Quinone là sản phẩm khử đầu tiên của thymoquinone và là sản phẩm phụ cần thiết của tinh dầu nigra.
Thymoquinol (THQ), giống như thymoquinone, có hoạt tính kháng khuẩn chống lại Escherichia coli, Pseudomonas aeruginosa, Shigella falciparum, Salmonella typhimurium, Salmonella enteritidis và Staphylococcus.

Những lợi ích
Thymoquinone có nhiều lợi ích khác nhau, một số lợi ích đã được chứng minh qua nghiên cứu khoa học. Dưới đây là những lợi ích chính của Thymoquinone:
- Tác dụng chống oxy hóa:Thymoquinone có tác dụng chống oxy hóa mạnh mẽ giúp bảo vệ tế bào khỏi tổn thương gốc tự do, từ đó làm giảm viêm và nguy cơ mắc bệnh mãn tính.
- Tác dụng chống viêm:Thymoquinone có thể làm giảm phản ứng viêm và giảm đau và khó chịu do viêm. Điều này làm cho nó có giá trị tiềm năng trong việc điều trị một loạt các bệnh viêm nhiễm, chẳng hạn như viêm khớp và bệnh viêm ruột.
- Tác dụng chống khối u:Một số nghiên cứu đã chỉ ra rằng Thymoquinone có tác dụng ức chế nhiều loại tế bào ung thư, ngăn chặn sự phát triển và lan rộng của tế bào ung thư và thúc đẩy quá trình tự hủy của tế bào ung thư. Điều này làm cho nó trở thành một ứng cử viên tiềm năng cho thuốc chống ung thư.
- Tác dụng điều hòa miễn dịch:Thymoquinone có thể điều chỉnh chức năng hệ thống miễn dịch và tăng cường khả năng miễn dịch của cơ thể. Điều này giúp ngăn ngừa nhiễm trùng và nâng cao sức đề kháng của cơ thể.
- Tác dụng chống dị ứng:Thymoquinone có thể làm giảm phản ứng dị ứng và giảm các triệu chứng dị ứng, chẳng hạn như viêm mũi dị ứng và hen suyễn.
Quy trình sản xuất chiết xuất hạt Nigella Sativa
Quá trình sản xuất thymoquinone bắt đầu từ nguyên liệu thô, điển hình là hạt đen của cây Nigella sativa. Sau đó, hạt được nghiền nát và tinh chế để loại bỏ tạp chất. Quá trình lọc tinh chế giúp thanh lọc thymoquinone và tăng độ tinh khiết của nó. Tiếp theo, thymoquinone được chiết xuất bằng rượu etylic. Bước này giúp bảo toàn các hợp chất có lợi trong thymoquinone. Cuối cùng, thymoquinone được tinh chế thông qua quá trình lọc nâng cao. Bước này đảm bảo rằng thymoquinone có chất lượng và độ tinh khiết cao nhất.

PHÂN TÍCH CƠ BẢN
| Phân tích | Sự miêu tả | Phương pháp kiểm tra |
| Khác biệt. Bột/Chiết Xuất | Trích xuất | Kính hiển vi/khác |
| Tổn thất khi sấy | Máy sấy | |
| Tro | Máy sấy | |
| Mật độ lớn | 0,50-0,68 g/ml | Ph.Eur. 2.9. 34 |
| Asen (As) | ICP-MS/AOAC 993.14 | |
| Cadimi (Cd) | ICP-MS/AOAC 993.14 | |
| Chì (Pb) | ICP-MS/AOAC 993.14 | |
| Thủy ngân (Hg) | ICP-MS/AOAC 993.14 |
Phân tích vi sinh vật
| Tổng số đĩa | AOAC 990.12 | |
| Tổng số nấm mốc & nấm mốc | AOAC 997.02 | |
| E. Coli | AOAC 991.14 | |
| Coliform | AOAC 991.14 | |
| vi khuẩn Salmonella | Tiêu cực | ELFA-AOAC |
| tụ cầu khuẩn | AOAC 2003.07 |
tuyên bố biến đổi gen
Chúng tôi xin tuyên bố rằng, theo hiểu biết tốt nhất của chúng tôi, sản phẩm này không được sản xuất từ hoặc sử dụng nguyên liệu thực vật biến đổi gen.
Tuyên bố theo sản phẩm và tạp chất
- Chúng tôi xin tuyên bố rằng, theo hiểu biết tốt nhất của chúng tôi, sản phẩm này không chứa và không được sản xuất với bất kỳ chất nào sau đây:
- Paraben
- Phthalates
- Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC)
- Dung môi và dung môi dư
Tuyên bố không chứa gluten
Chúng tôi xin tuyên bố rằng, theo hiểu biết tốt nhất của chúng tôi, sản phẩm này không chứa gluten và không được sản xuất với bất kỳ thành phần nào có chứa gluten.
(Không)/ (Tse) Tuyên bố
Chúng tôi xác nhận rằng, theo hiểu biết tốt nhất của chúng tôi, sản phẩm này không chứa BSE/TSE.
Tuyên bố không tàn ác
Chúng tôi xin tuyên bố rằng, theo hiểu biết tốt nhất của chúng tôi, sản phẩm này chưa được thử nghiệm trên động vật.
Tuyên bố Kosher
Chúng tôi xin xác nhận rằng sản phẩm này đã được chứng nhận đạt tiêu chuẩn Kosher.
Tuyên bố thuần chay
Chúng tôi xin xác nhận rằng sản phẩm này đã được chứng nhận đạt tiêu chuẩn Vegan.
Thông tin về chất gây dị ứng thực phẩm
| Thành phần | Có mặt trong sản phẩm |
| Đậu phộng (và/hoặc các sản phẩm phái sinh), ví dụ: dầu protein | KHÔNG |
| Quả hạch (và/hoặc các sản phẩm phái sinh) | KHÔNG |
| Hạt (Mù tạt, Mè) (và/hoặc các dẫn xuất) | KHÔNG |
| Lúa mì, lúa mạch, lúa mạch đen, yến mạch, đánh vần, Kamut hoặc các giống lai của chúng | KHÔNG |
| gluten | KHÔNG |
| Đậu nành (và/hoặc các sản phẩm phái sinh) | KHÔNG |
| Sữa (bao gồm cả lactose) hoặc Trứng | KHÔNG |
| Cá hoặc sản phẩm của chúng | KHÔNG |
| Động vật có vỏ hoặc các sản phẩm của chúng | KHÔNG |
| Cần tây (và/hoặc các dẫn xuất) | KHÔNG |
| Lupin (và/hoặc các dẫn xuất) | KHÔNG |
| Sulphites (và các dẫn xuất) (được thêm vào hoặc > 10 ppm) | KHÔNG |











